TRANSIT LIMOUSINE CƠ BẢN
Dòng xe: Transit Limousine

1.195.000.000 đ Trả trước: 0đ

Ưu đãi và khuyến mãi đang có

GỌI NGAY để được GIÁ TỐT NHẤT

Hotline: 0898900400

Đang áp dụng
Động cơ Camera lùi Số chỗ Số cửa Hộp số
Turbo Diesel 2.4L – TDCi Không 16 chỗ 3 cửa Số tay 6 cấp
Công suất Nhiên liệu Kích thước xe Kích thước lốp
138/ 3500 Dầu 5780 x 2000 x 2360 215 / 75R16
Bạn cần tư vấn?
Hotline: 0898900400
Thông số kỹ thuật
TRANSIT LIMOUSINE CƠ BẢN

PHIÊN BẢN TRANSIT LIMOUSINE VIP

Ghế da cao cấp Mẫu ghế hạng nhất tiện nghi, thoải mái cho doanh nhân, mở rộng cửa lùa
03 băng ghế chỉnh điện có rãnh trượt
Quạt thông gió làm mát lưng ghế
Khoang tài xế ốp giả gỗ cao cấp
Bàn rượu trung tâm, ghế nghịch, 2 bàn cá nhân ghế VIP
Vách – la phong La phong trang trí độc đáo ấn tượng, bầu trời sao
Thành gác tay, nẹp giả gỗ tạo điểm nhấn sang trọng
Sàn giả gỗ cao cấp
Đèn LED trang trí hiện đại sang trọng
Rèm cửa không dây, chỉnh điện nhập khẩu từ Mỹ
Trang thiết bị tiện ích Wifi, sạc USB, nguồn 220V
Màn hình 32”
Hệ thống âm thanh cao cấp nhập khẩu
Bệ bước chân điện
Tủ lạnh 30 Lít

HỆ THỐNG PHANH / BRAKE SYSTEM

Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16
Cỡ lốp 215 / 75R16
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu /Diesel
Phanh đĩa phía trước và sau
Trợ lực lái thủy lực

HỆ THỐNG TREO

Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng không tải (kg) 2455
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Vệt bánh sau (mm) 1704
Vệt bánh trước (mm) 1740

TRANG BỊ CHÍNH

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Túi khí cho người lái
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

Bậc lên xuống cửa trượt
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Chắn bùn trước sau
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Hệ thống âm thanh AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Khoá cửa điện trung tâm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Khóa nắp ca-pô
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Tựa đầu các ghế
Túi khí cho người lái
Vật liệu ghế Da cao cấp
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh

ĐỘNG CƠ

Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/ 3500
Dung tích xi lanh 2402
Hộp số 6 số tay
Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Đường kính x Hành trình 89.9 x 94.6
Nội thất Ghế bọc da cao cấp